đường phố

đường phố

Một chiếc xe buýt màu đỏ đang chạy trên đường phố.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khu vực công cộng trong đô thị dành cho các phương tiện giao thông người đi bộ: "đường phố" chỉ phần lòng đường, vỉa hè không gian công cộng được quy hoạch trong một khu vực đô thị, thị xã hoặc thị trấn.
    • Không gian đô thị với các công trình hai bên: "đường phố" còn ám chỉ toàn bộ không gian bao gồm con đường các dãy nhà, cửa hàng, công trình công cộng dọc theo hai bên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đường phố Nội vào giờ tan tầm thường rất đông đúc. (Khu vực công cộng cho giao thông Nội vào giờ tan tầm thường rất đông đúc.)
    • Trẻ em không nên chơi đùa giữa đường phố rất nguy hiểm. (Trẻ em không nên chơi đùakhu vực lòng đường rất nguy hiểm.)
    • Đường phố này được trang trí rực rỡ mỗi dịp Tết đến. (Không gian công cộng với các công trình hai bên con đường này được trang trí rực rỡ mỗi dịp Tết đến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cuộc sống đường phố": chỉ những sinh hoạt, hoạt động diễn ra thường nhật trên không gian công cộng của đô thị.

    • Nhiếp ảnh gia thích ghi lại những khoảnh khắc chân thực của cuộc sống đường phố. (Nhiếp ảnh gia thích ghi lại những khoảnh khắc chân thực của sinh hoạt trên không gian đô thị.)
  • "trẻ em đường phố": cụm từ chỉ trẻ em lang thang, kiếm sống hoặc sinh hoạt chủ yếu trên các tuyến phố.

    • nhiều tổ chức từ thiện giúp đỡ trẻ em đường phố. ( nhiều tổ chức từ thiện giúp đỡ trẻ em lang thang kiếm sống trên phố.)
Biến thể từ liên quan
  • Phố (danh từ): thường dùng như từ đồng nghĩa, chỉ một con đường cụ thể trong đô thị, thường các cửa hàng, dịch vụ.

    • Phố cổ Nội thu hút rất nhiều du khách. (Khu phố cổ Nội thu hút rất nhiều du khách.)
  • Đường (danh từ): từ rộng hơn, có thể chỉ lối đi nói chung (ở cả nông thôn thành thị), tuyến giao thông.

    • Con đường làng được lát gạch sạch sẽ. (Lối đi trong làng được lát gạch sạch sẽ.)
Từ đồng nghĩa
  • Phố xá (danh từ): chỉ chung các con đường, khu phố trong đô thị.

    • Phố xá nhộn nhịp người qua lại. (Các con đường trong đô thị nhộn nhịp người qua lại.)
  • Lòng đường (danh từ): chỉ phần chính giữa dành cho xe cộ lưu thông, một bộ phận của "đường phố".

    • Xe ô tô đỗ chiếm hết lòng đường. (Xe ô tô đỗ chiếm hết phần đường dành cho xe cộ.)
Thành ngữ liên quan
  • Đầu đường chợ: thành ngữ chỉ nơi công cộng, chốn đông người qua lại, thường mang ý so sánh với sự bấp bênh, không ổn định.

    • Công việc của anh ấy bấp bênh, nay đây mai đó như kẻ đầu đường chợ. (Công việc của anh ấy bấp bênh, nay đây mai đó như người sống lang thang nơi công cộng.)
  • Ra đường: cụm từ chỉ việc rời khỏi nhà để đến một nơi công cộng nào đó.

    • Trời mưa to nên tôi không muốn ra đường. (Trời mưa to nên tôi không muốn rời khỏi nhà để đi ra ngoài.)